1. Số ca F0
- Tổng số mắc mới trong ngày: 102
Danh sách chi tiết:
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Địa chỉ | Dịch tễ |
| Thôn/Khu dân cư | Xã/TT |
| 1 | N T D | 1987 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 2 | N T P T | 1992 | KDC Ngà | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 3 | T T Q M | 2015 | Khu 2 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 4 | P N A | 2014 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 5 | P C X T | 2012 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 6 | D T G | 1962 | Khu 2 | Thị trấn Gia Lộc | Sàng lọc cộng đồng |
| 7 | B Q T | 2013 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 8 | P T T | 1963 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 9 | T Đ D | 2008 | Khu 2 | Thị trấn Gia Lộc | Ho sốt cộng đồng |
| 10 | H Đ T | 1994 | Khu 4 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 11 | H Đ C | 2000 | Khu 4 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 12 | D H A | 2015 | Khu 2 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 13 | Đ T T | 1957 | Khu 2 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 14 | N D T | 2008 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 15 | N V T | 1965 | Khu 7 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 16 | N T M C | 1975 | Khu 7 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 17 | N T D | 1983 | Khu 2 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 18 | P Q Đ | 1996 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Ho sốt cộng đồng |
| 19 | B K T | 1957 | Khu 2 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 20 | D C H N | 2016 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 21 | B T M | 1969 | Khu 7 | Thị trấn Gia Lộc | Ho sốt cộng đồng |
| 22 | Đ Đ T | 2011 | Khu 2 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 23 | H Đ D | 2006 | Khu 2 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 24 | H T T H | 1997 | KDC Chằm | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 25 | N D T | 1983 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 26 | N T L | 1985 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 27 | N Đ H | 2016 | Khu 6 | Thị trấn Gia Lộc | Trường hợp F1 |
| 28 | Đ Đ M | 2021 | Bùi Thượng | Lê Lợi | Trường hợp F1 |
| 29 | Đ D B | 2011 | Chuối | Lê Lợi | Trường hợp F1 |
| 30 | T T A T | 2021 | Bùi Thượng | Lê Lợi | Trường hợp F1 |
| 31 | V T T | 1983 | Bùi Thượng | Lê Lợi | Trường hợp F1 |
| 32 | Đ T H | 2002 | Bùi Thượng | Lê Lợi | Trường hợp F1 |
| 33 | P N L | 2022 | Bùi Thượng | Lê Lợi | Trường hợp F1 |
| 34 | P V D | 2009 | Bùi Thượng | Lê Lợi | Trường hợp F1 |
| 35 | T H P | 1991 | Chuối | Lê Lợi | Trường hợp F1 |
| 36 | Đ V T | 1988 | Bùi Thượng | Lê Lợi | Trường hợp F1 |
| 37 | N V L | 1997 | Nam Cầu | Phạm Trấn | Trường hợp F1 |
| 38 | H T Q | 1984 | Nam Cầu | Phạm Trấn | Trường hợp F1 |
| 39 | N T N | 1994 | Cầu Lâm | Phạm Trấn | Sàng lọc cộng đồng |
| 40 | N T L | 1993 | Quang Bị | Phạm Trấn | Trường hợp F1 |
| 41 | N X A | 2006 | Cao Duệ | Nhật Tân | Trường hợp F1 |
| 42 | N M L | 2015 | Cao Duệ | Nhật Tân | Trường hợp F1 |
| 43 | B T N | 1958 | Cao Duệ | Nhật Tân | Trường hợp F1 |
| 44 | P T H | 1970 | Cao Duệ | Nhật Tân | Trường hợp F1 |
| 45 | Đ T TN | 1998 | Cao Duệ | Nhật Tân | Trường hợp F1 |
| 46 | Đ V T | 1964 | Cao Duệ | Nhật Tân | Trường hợp F1 |
| 47 | N V C | 1966 | Cao Duệ | Nhật Tân | Ho sốt cộng đồng |
| 48 | N T H | 1970 | Cao Duệ | Nhật Tân | Ho sốt cộng đồng |
| 49 | N T D | 1988 | Thôn Nghè | Đoàn Thượng | Ho sốt cộng đồng |
| 50 | N N Y | 2014 | Thôn Nghè | Đoàn Thượng | Ho sốt cộng đồng |
| 51 | N T T T | 2018 | An Tân | Gia Tân | Trường hợp F1 |
| 52 | N V Q | 1956 | Phúc Tân | Gia Tân | Sàng lọc cộng đồng |
| 53 | N T G | 1983 | An Tân | Gia Tân | Trường hợp F1 |
| 54 | N T Đ | 1973 | Lãng Xuyên | Gia Tân | Trường hợp F1 |
| 55 | N Đ H | 1998 | An Tân | Gia Tân | Trường hợp F1 |
| 56 | N T N | 1963 | Lãng Xuyên | Gia Tân | Trường hợp F1 |
| 57 | P D M | 1979 | Lãng Xuyên | Gia Tân | Trường hợp F1 |
| 58 | P K T | 2010 | Trúc Lâm | Hoàng Diệu | Sàng lọc cộng đồng |
| 59 | N T T | 1969 | Phong Lâm | Hoàng Diệu | Trường hợp F1 |
| 60 | N T D | 1997 | Cát tiền | Hồng Hưng | Ho sốt cộng đồng |
| 61 | N T H | 1989 | Cát tiền | Hồng Hưng | Ho sốt cộng đồng |
| 62 | N G B | 2017 | Thị Xá | Hồng Hưng | Trường hợp F1 |
| 63 | H X B | 2017 | Cát Hậu | Hồng Hưng | Trường hợp F1 |
| 64 | N L T T | 2017 | Thị Xá | Hồng Hưng | Trường hợp F1 |
| 65 | N T H | 2017 | Thị Xá | Hồng Hưng | Trường hợp F1 |
| 66 | N N D | 2014 | Thị Xá | Hồng Hưng | Trường hợp F1 |
| 67 | N T T | 1989 | Thị Xá | Hồng Hưng | Trường hợp F1 |
| 68 | N M P | 1982 | Thị Xá | Hồng Hưng | Trường hợp F1 |
| 69 | N Đ C | 2000 | Cát tiền | Hồng Hưng | Ho sốt cộng đồng |
| 70 | N V Đ | 1975 | Đông Trại | Đồng Quang | Trường hợp F1 |
| 71 | N G H | 2021 | Đông Thượng | Đồng Quang | Trường hợp F1 |
| 72 | N V C | 1956 | Đông Thượng | Đồng Quang | Sàng lọc cộng đồng |
| 73 | V T L | 1984 | An Thư | Đồng Quang | Sàng lọc cộng đồng |
| 74 | N T L | 1956 | Đông Thượng | Đồng Quang | Sàng lọc cộng đồng |
| 75 | V X T | 1997 | Phương Xá | Yết Kiêu | Ho sốt cộng đồng |
| 76 | T T H K | 1993 | Trịnh Thanh Vân | Yết Kiêu | Trường hợp F1 |
| 77 | P H B | 1990 | Hạ Bì | Yết Kiêu | Ho sốt cộng đồng |
| 78 | T T H | 1978 | Bá Đại | Yết Kiêu | Ho sốt cộng đồng |
| 79 | N P T | 2021 | Thượng Bì 2 | Yết Kiêu | Trường hợp F1 |
| 80 | N T C L | 1982 | Thị Tứ | Yết Kiêu | Trường hợp F1 |
| 81 | Đ T X | 1989 | Hạ Bì | Yết Kiêu | Ho sốt cộng đồng |
| 82 | V H G | 2005 | Hạ Bì | Yết Kiêu | Ho sốt cộng đồng |
| 83 | M T P | 1990 | Hạ Bì | Yết Kiêu | Ho sốt cộng đồng |
| 84 | N V L | 1987 | Gạch | Yết Kiêu | Ho sốt cộng đồng |
| 85 | V V S | 2008 | Bá Đại | Yết Kiêu | Trường hợp F1 |
| 86 | V T V | 2012 | Trịnh Thanh Vân | Yết Kiêu | Ho sốt cộng đồng |
| 87 | L T K B | 2012 | Trịnh Thanh Vân | Yết Kiêu | Trường hợp F1 |
| 88 | N V T | 1989 | Gạch | Yết Kiêu | Trường hợp F1 |
| 89 | V H D | 2004 | Quỳnh Huê | Thống Nhất | Trường hợp F1 |
| 90 | V H T | 2008 | Quỳnh Huê | Thống Nhất | Trường hợp F1 |
| 91 | P T K | 2004 | Đồng Đội | Thống Kênh | Sàng lọc cộng đồng |
| 92 | P K H | 2004 | Đồng Đội | Thống Kênh | Trường hợp F1 |
| 93 | V V T | 1993 | Đồng Tái | Thống Kênh | Sàng lọc cộng đồng |
| 94 | N T S | 1963 | Thọ Xương | Đức Xương | Nhập cảnh Ucraina |
| 95 | P Đ H | 1964 | An cư | Đức Xương | Sàng lọc cộng đồng |
| 96 | P Q H Đ | 2008 | An cư | Đức Xương | Sàng lọc cộng đồng |
| 97 | P T C K | 2008 | An cư | Đức Xương | Sàng lọc cộng đồng |
| 98 | P T V | 1964 | An cư | Đức Xương | Trường hợp F1 |
| 99 | N T N | 1955 | Phạm Trung | Toàn Thắng | Ho sốt cộng đồng |
| 100 | B X H | 2011 | Điền Nhi | Toàn Thắng | Trường hợp F1 |
| 101 | N V S | 1987 | Phạm Trung | Toàn Thắng | Ho sốt cộng đồng |
| 102 | N T Đ | 1985 | Bình Đê | Gia Khánh | Ho sốt cộng đồng |
* Tổng số ca F0 lũy tích: 1130 ca
- Số ca đang điều trị:567 ca.
- Số ca đã ra viện:557ca.
* Số ca tái dương tính:
- Số mới trong ngày: 0
- Số ca lũy tích: 0
Bảng tổng hợp số mắc theo địa phương
| TT | Xã, thị trấn | Mắc cũ | Mắc mới trong ngày | Cộng dồn | Đã khỏi | Tử vong | Đang điều trị tại nhà | Đang điều trị tại TTYT Gia Lộc | Đang điều trị tại UBND Gia Hòa cũ | Đang điều trị tại các CSYT khác |
| 1 | Thị trấn GL | 173 | 27 | 200 | 62 |
| 109 | 12 | 10 | 3 |
| 2 | Yết Kiêu | 82 | 14 | 96 | 49 | | 43 | 2 | 1 | 1 |
| 3 | Quang Minh | 48 | | 48 | 28 | | 19 | | 1 | |
| 4 | Nhật Tân | 77 | 8 | 85 | 44 |
| 39 | | | 1 |
| 5 | Phạm Trấn | 45 | 4 | 49 | 24 | | 25 | | | |
| 6 | Đoàn Thượng | 24 | 2 | 26 | 10 | | 16 | | | |
| 7 | Đức Xương | 101 | 5 | 106 | 72 | | 28 | 3 | 3 | |
| 8 | Thống Kênh | 52 | 3 | 55 | 45 | | 8 | | 1 | 1 |
| 9 | Lê Lợi | 64 | 9 | 73 | 36 | | 32 | 4 | 0 | 1 |
| 10 | Đồng Quang | 49 | 5 | 54 | 11 | | 41 | 2 | 0 | |
| 11 | Toàn Thắng | 61 | 3 | 64 | 41 | | 21 | 1 | 1 | |
| 12 | Hồng Hưng | 59 | 10 | 69 | 40 | | 24 | 2 | 1 | 2 |
| 13 | Gia Khánh | 26 | 1 | 27 | 15 | | 10 | | 2 | |
| 14 | Hoàng Diệu | 29 | 2 | 31 | 18 |
| 10 | 2 | | |
| 15 | Gia Tân | 34 | 7 | 41 | 13 | | 27 | | | 1 |
| 16 | Gia Lương | 17 | | 17 | 7 | | 8 | | 2 | |
| 17 | Tân Tiến | 19 | | 19 | 17 | | 2 | | | |
| 18 | Thống Nhất | 67 | 2 | 69 | 24 | | 40 | 4 | 1 | |
| 19 | Nơi khác | 1 | | 1 | 1 | | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng | 1028 | 102 | 1130 | 557 |
| 502 | 32 | 23 | 10 |
2. Số ca F1
| Phát sinh trong ngày | Số đang cách ly | Số hoàn thành cách ly | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| 241 | 661 | 4857 | 5518 |
3. Người từ vùng dịch đến/về địa phương
| Phát sinh trong ngày | Số đang cách ly | Số hoàn thành cách ly | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| 0 | 0 | 1382 | 1382 |
4. Người nhập cảnh đến/về địa phương
| Phát sinh trong ngày | Số đang cách ly | Số hoàn thành cách ly | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| 0 | 4 | 444 | 448 |
5. Số ca ho, sốt cộng đồng
| Phát sinh trong ngày | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| Tổng số | Đã XN |
| 29 | 29 | 598 |
6. Công tác lấy mẫu xét nghiệm
6.1. RT-PCR
| STT | Loại mẫu | Phát sinh trong ngày | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 | Số đã có kết quả lũy kế | Số chờ kết quả |
| (-) | (+) | |
| 1 | F1 | 0 | 958 | 936 | 22 | 0 |
| 2 | F2 | 0 | 178 | 178 | 0 | 0 |
| 3 | Khu vực phong tỏa | 0 | 79 | 79 | 0 | 0 |
| 4 | Ho sốt cộng đồng | 0 | 69 | 58 | 9 | 0 |
| 5 | Đối tượng khác | 0 | 4209 | 4170 | 17 | 0 |
| | Tổng | 0 | 5493 | 5421 | 48 | 0 |
6.2. Test nhanh kháng nguyên (tính từ ngày 23/12/2021)
| STT | Loại mẫu | Phát sinh trong ngày | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 | Số đã có kết quả lũy kế | Số chờ kết quả |
| (-) | (+) |
| 1 | F1 | 676 | 10850 | 10201 | 649 | 0 |
| 2 | F2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Khu vực phong tỏa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Ho sốt cộng đồng | 29 | 561 | 350 | 211 | 0 |
| 5 | Đối tượng khác | 90 | 3456 | 3208 | 248 | 0 |
| Tổng | 795 | 14867 | 13759 | 1108 | 0 |
7. Công tác cách ly y tế tập trung
| Nội dung | Phát sinh trong ngày | Số hiện cách ly | Số hoàn thành cách ly | Chuyển tuyến | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| Khoa Truyền nhiễm TTYT và UBND Gia Hòa (cũ) | 9 | 55 | 249 | 0 | 304 |
| Nơi khác | 1 | 10 | 24 | 0 | 34 |
| Tổng số người cách ly tập trung | 10 | 65 | 273 | 0 | 338 |
8. Công tác cách ly tại nhà/nơi cư trú
| Phát sinh trong ngày | Số người hiện đang cách ly | Số hết cách ly lũy kế | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| 333 | 1303 | 11594 | 12897 |
9. Công tác tiêm vắc xin phòng COVID-19
| Mũi 1 | Mũi 2 | Mũi 3 | Tổng liều |
| Mới trong ngày | Lũy tích | Mới trong ngày | Lũy tích | Mới trong ngày | Lũy tích | Mới trong ngày | Lũy tích |
| 25 | 95.923 | 130 | 90.709 | 97 | 26.097 | 252 | 212.729 |