1. Số ca F0
- Tổng số mắc mới trong ngày: 11
Danh sách chi tiết:
| TT | Họ và Tên | Năm sinh | Địa chỉ | Dịch tễ |
| Thôn/Khu dân cư | Xã/TT |
| 1 | P B N | 2001 | Minh Tân | Quang Minh | F1 |
| 2 | H T V | 1984 | Bái Hạ | Toàn Thắng | HSCĐ |
| 3 | B T Ng | 1987 | Cáy | Đoàn Thượng | CĐ |
| 4 | Đ T H | 1995 | Ng.C.Nghĩa | TTGL | CĐ |
| 5 | N T N L | 1988 | Khu 5 | TTGL | F1 |
| 6 | N T S | 1989 | Phương Khê | Hồng Hưng | CĐ |
| 7 | N T T | 1979 | Cộng Hòa | Gia Lương | CĐ |
| 8 | P T H | 1993 | Lương Xá | Yết Kiêu | CĐ |
| 9 | H T Q C | 2003 | | TTGL | CĐ |
| 10 | M T L | 1988 | | Yết Kiêu | CĐ |
| 11 | V T Gi | 1990 | Minh Tân | Quang Minh | CĐ |
* Tổng số ca F0 lũy tích: 76 ca
- Số ca đang điều trị: 48 ca
- Số ca đã ra viện: 27 ca.
- Số ca tử vong: 1 ca.
Bảng tổng hợp số mắc theo địa phương
| TT | Xã, thị trấn | Mắc cũ | Mắc mới trong ngày (*) | Cộng dồn | Tử vong |
| 1 | Thống Nhất | | | | |
| 2 | Yết Kiêu | 9 | 2 | 11 | |
| 3 | Lê Lợi | 6 | | 6 | |
| 4 | Toàn Thắng | 11 | 1 | 12 | |
| 5 | Gia Tân | 3 | | 3 | |
| 6 | Gia Khánh | 2 | | 2 | |
| 7 | TT Gia Lộc | 11 | 3 | 14 | 1 |
| 8 | Gia Lương | | 1 | 1 | |
| 9 | Tân Tiến | 3 | | 3 | |
| 10 | Hoàng Diệu | 1 | | 1 | |
| 11 | Hồng Hưng | 1 | 1 | 2 | |
| 12 | Thống Kênh | 2 | | 2 | |
| 13 | Đoàn Thượng | 4 | 1 | 5 | |
| 14 | Phạm Trấn | | | | |
| 15 | Đồng Quang | 1 | | 1 | |
| 16 | Nhật Tân | 1 | | 1 | |
| 17 | Quang Minh | 5 | 2 | 7 | |
| 18 | Đức Xương | 4 | | 4 | |
| 19 | Nơi khác | 1 | | 1 | |
| Tổng | 65 | 11 | 76 | 1 |
* Số ca tái dương tính:
- Số mới trong ngày: 0
- Số ca lũy tích: 0
2. Số ca F1
| Phát sinh trong ngày | Số đang cách ly | Số hoàn thành cách ly | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| 22 | 341 | 431 | 772 |
3. Số ca F2
| Phát sinh trong ngày | Số đang cách ly | Số hoàn thành cách ly | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| 24 | 179 | 3973 | 4152 |
4. Người từ vùng dịch đến/về địa phương
| Phát sinh trong ngày | Số đang cách ly | Số hoàn thành cách ly | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| 5 | 312 | 940 | 1252 |
5. Người nhập cảnh đến/về địa phương
| Phát sinh trong ngày | Số đang cách ly | Số hoàn thành cách ly | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| 7 | 29 | 272 | 301 |
6. Số ca ho, sốt cộng đồng
| Phát sinh trong ngày | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| Tổng số | Đã XN |
| 3 | 3 | 78 |
7. Công tác lấy mẫu xét nghiệm
7.1. RT-PCR
| STT | Loại mẫu | Phát sinh trong ngày | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 | Số đã có kết quả lũy kế | Số chờ kết quả |
| (-) | (+) | |
| 1 | F1 | 0 | 958 | 936 | 22 | 0 |
| 2 | F2 | 0 | 178 | 178 | 0 | 0 |
| 3 | Khu vực phong tỏa | 0 | 79 | 79 | 0 | 0 |
| 4 | Ho sốt cộng đồng | 0 | 69 | 58 | 9 | 0 |
| 5 | Đối tượng khác | 0 | 4209 | 4170 | 17 | 0 |
| | Tổng | 0 | 5493 | 5421 | 48 | 0 |
7.2. Test nhanh kháng nguyên (tính từ ngày 23/12/2021)
| STT | Loại mẫu | Phát sinh trong ngày | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 | Số đã có kết quả lũy kế | Số chờ kết quả |
| (-) | (+) | |
| 1 | F1 | 39 | 869 | 846 | 23 | 0 |
| 2 | F2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Khu vực phong tỏa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Ho sốt cộng đồng | 3 | 39 | 27 | 12 | 0 |
| 5 | Đối tượng khác | 9 | 134 | 119 | 15 | 0 |
| | Tổng | 51 | 1042 | 992 | 50 | 0 |
8. Công tác cách ly y tế tập trung
| Nội dung | Phát sinh trong ngày | Số hiện cách ly | Số hoàn thành cách ly | Chuyển tuyến | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| Khoa Truyền nhiễm TTYT | 0 | 20 | 48 | 0 | 68 |
| UBND xã Gia Hòa (cũ) | 0 | 0 | 88 (87F1 + 1VD) | 0 | 88 |
| Nơi khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng số người cách ly tập trung | 0 | 20 | 136 | 0 | 156 |
9. Công tác cách ly tại nhà/nơi cư trú
| Phát sinh trong ngày | Số người hiện đang cách ly | Số hết cách ly lũy kế | Cộng lũy kế từ ngày 12/10/2021 |
| 69 | 886 | 5.533 | 6.419 |
10. Công tác tiêm vắc xin phòng COVID-19
| Mũi 1 | Mũi 2 | Mũi 3 | Tổng liều |
| Mới trong ngày | Lũy tích | Mới trong ngày | Lũy tích | Mới trong ngày | Lũy tích | Mới trong ngày | Lũy tích |
| 0 | 94.839 | 0 | 84.213 | 0 | 13.139 | 0 | 192.191 |